Chú Đại Bi Tiếng Phạn

0

 

Chú Đại Bi nằm trong Kinh Đại bi tâm đà la ni. Phật nói Chú Đại bi là thần chú quảng đại viên mãn, thần chú vô ngại đại bi, thần chú cứu khổ. Trì chú đại bi thì diệt vô lượng tội, được vô lượng phước và chết thì sinh Cực Lạc.




Thần Chú Đại Bi này do Quan Thế Âm Bồ tát phát nguyện và truyền dạy. Muốn trì chú này thì phải phát Bồ Đề tâm, kính giữ trai giới, tâm luôn bình đẳng với mọi loài và phải trì tụng liên tục.


Tiếng PhạnPhiên âm tiếng Việt
1. Namah Ratnatrayaya.
2. Namo Arya-
3. VaLokitesvaraya.
4. Bodhisattvaya
5. Mahasattvaya.
6. Mahakaruniakaya.
7. Om.
8. Sarva Rabhaye.
9. Sudhanadasya.
10. Namo Skrtva i Mom Arya-
11. Valokitesvara Ramdhava.
12. Namo Narakindi.
13. Herimaha Vadhasame.
14. Sarva Atha. Dusubhum.
15. Ajeyam.
16. Sarva Sadha. (Nama vasatva)
17. Namo Vaga.
18. Mavadudhu. Tadyatha.
19. Om. Avaloki.
20. Lokate.
21. Karate.
22. Ehre.
23. Mahabodhisattva.
24. Sarva Sarva.
25. Mala Mala
26. Mahe Mahredhayam.
27. Kuru Kuru Karmam.
28. Dhuru Dhuru Vajayate.
29. Maha Vajayate.
30. Dhara Dhara.
31. Dhirini.
32. Svaraya.
33. Cala Cala.
34. Mamavamara.
35. Muktele.
36. Ehe Ehe.
37. Cinda Cinda.
38. Arsam Pracali.
39. Vasa Vasam
40. Prasaya.
41. Huru Huru Mara.
42. Huru Huru Hri.
43. Sara Sara.
44. Siri Siri.
45. Suru Suru.
46. Bodhiya Bodhiya.
47. Bodhaya Bodhaya.
48. Maitriya.
49. Narakindi.
50. Dharsinina.
51. Payamana.
52. Svaha.
53. Siddhaya.
54. Svaha.
55. Maha Siddhaya.
56. Svaha.
57. Siddhayoge
58. Svaraya.
59. Svaha.
60. Narakindi
61. Svaha.
62. Maranara.
63. Svaha.
64. Sirasam Amukhaya.
65. Svaha.
66. Sarva Maha Asiddhaya
67. Svaha.
68. Cakra Asiddhaya.
69. Svaha.
70. Padmakastaya.
71. Svaha.
72. Narakindi Vagaraya.
73. Svaha
74. Mavari Samkraya.
75. Svaha.
76. Namah Ratnatrayaya.
77. Namo Arya-
78. Valokites-
79. Varaya
80. Svaha
81. Om. Siddhyantu
82. Mantra
83. Padaya.
84. Svaha.
1. Na mô Rát na tra dạ da
2. Na mô A rị da
3. A va lô ki tê sa va ra da
4. Bô đi Sát toa da
5 -Ma ha Sát toa da
6. Ma ha ca ru ni ca da
7. UM!
8. Sa va la va ti
9. Súyt đa na tát si-a
10. Na ma sất cờ rít toa ni manh a rị da
11. A va lô ki tê sa va ra lanh ta pha
12. Na mô ni la canh tha
13. Sất ri ma ha ba ta sa mi
14. Sạt vách va ta su băn
15. Át si dum!
16. Sạt va sát toa na mô ba sát toa
17. Na mô pha ga
18. Ma pha tê tu. Tát đi-da tha
19. OM! A va lô ca
20. Lô ca tê
21. Ca la ti
22. I Si ri
23. Ma ha bô đi sát toa
24. Sa phô sa phô
25. Ma ra ma ra
26. Ma si ma si rít đà du
27. Gu ru gu ru gà ma-in
28. Đu ru đu ru phạ si da ti
29. Ma ha Phạ si da ti
30. Đà ra đà ra
31. Đi ri ni
32. Xoa ra da
33. Já la já la
34. Mạ mạ Phạ ma ra
35. Muýt đi li
36. Ê hy ê hy
37. Si na si na
38. A la sin ba la sá ri
39. Ba sa phạ si-nin
40. Phạ ra xá da
41. Hu lu hu lu bờ ra
42. Hu lu hu lu sít-ri
43. Sa ra sa ra
44. Si ri si ri
45. Su ru su ru
46. Buýt đà da buýt đà da
47. Bô đà da bô đà da
48. Mét tri dê
49. Ni la canh ta
50. Tri sa ra na
51. Pha da ma nê
52. Soa va ha
53. Si ta da
54. Soa va ha
55. Ma ha Si ta da
56. Soa va ha
57. Si ta da dê
58. Xoa va ra da
59. Soa va ha
60. Ni la canh thi
61. Soa va ha
62. Bờ-ra ni la
63. Soa va ha
64. Sít ri sim ha muýt kha da
65. Soa va ha
66. Sạt va ma ha a sít ta da
67. Soa va ha
68. Sắt cờ-ra a sít ta da
69. Soa va ha
70. Bát-đơ-ma Kê sít ta da
71. Soa va ha
72. Ni la canh tê banh ta la da
73. Soa va ha
74. Mô phô li săn ca ra da
75. Soa va ha
76. Na mô rát na tra dạ da
77. Na mô a rị da
78. A va lô ki tê
79. Sa va ra da
80. Soa va ha
81. UM! Sít đi dăn tu
82. Manh tra
83. Ba ta da
84. Soa va ha.



Nam Mô Bốn Sư Thích Ca Mâu Ni Phật!


Phật Pháp Tu Học

Email: phatphaptuhoc.vn@gmail.com

Facebook: https://www.facebook.com/phatphaptuhoc.vn/

Website: https://phatphaptuhoc.blogspot.com/

Youtube: https://www.youtube.com/c/phatphaptuhoc



Đăng nhận xét

0Nhận xét
Đăng nhận xét (0)
To Top